Mức Lương Trung Bình Ở Úc Cao Nhất 2026

 

Mức lương trung bình ở Úc thu hút hàng ngàn du học sinh và lao động nước ngoài. Với thu nhập toàn thời gian trung bình 89.122 AUD/năm (khoảng 1,5 tỷ VND), con số này vượt trội so với nhiều quốc gia. Nhiều sinh viên chọn ở lại nhờ lương cao ổn định, cơ hội thăng tiến và chất lượng sống vượt bậc. Bài viết phân tích chi tiết chênh lệch lương, ngành hot và cách đạt mức thu nhập mơ ước. VEM cung cấp dữ liệu cập nhật, giúp lập kế hoạch di trú hiệu quả ngay hôm nay. 

Thông tin thêm: Mức lương trung bình ở Úc

Nguồn thông tin: https://vemvisa.com/muc-luong-trung-binh-o-uc/

Mức Lương Trung Bình Ở Úc

Thu nhập toàn thời gian trung bình đạt 89.122 AUD/năm theo Cục Thống kê quý 2/2020. Thêm giờ làm thêm và thưởng, tổng lên 92.102 AUD/năm. Từ 1/7/2022, lương tối thiểu tăng thành 21,38 AUD/giờ, cao hơn nhiều nước phát triển.

Để bảo lãnh lao động nước ngoài, mức sàn là 53.900 AUD/năm. Con số này tạo động lực lớn cho du học sinh sử dụng visa 485 ở lại làm việc.

Sự Chênh Lệch Về Mức Lương Tại Úc

Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến thu nhập Úc. Phân tích dưới đây giúp chọn hướng đi phù hợp.

Chênh Lệch Giữa Các Bang

Vùng Lãnh thổ Thủ đô dẫn đầu với 99.164 AUD/năm. Tasmania thấp nhất ở 79.846 AUD/năm.

BangLương Trung Bình Năm 2020 (AUD)
Vùng Lãnh thổ Thủ đô99.164
Tây Úc98.420
Lãnh thổ Phía Bắc93.236
New South Wales92.138
Victoria91.208
Queensland88.317
Nam Úc82.279
Tasmania79.846

Chênh Lệch Giữa Các Thành Phố

Perth cao nhất 106.930 AUD/năm, Gold Coast thấp 85.232 AUD/năm.

Thành PhốLương Trung Bình Năm (AUD)
Perth106.930
Sydney106.112
Canberra102.260
Brisbane100.379
Darwin98.870
Melbourne94.464
Adelaide88.113
Gold Coast85.232

Perth nổi bật nhờ cơ hội việc làm dồi dào. VEM có văn phòng tại đây hỗ trợ di trú.

Độ Tuổi Ảnh Hưởng Lương Cơ Bản

Tuổi càng cao, mức lương Úc càng tăng đến 45-54 tuổi (80.298 AUD), rồi giảm sau 55 tuổi.

Độ TuổiLương Trung Bình Năm (AUD)
20 tuổi trở xuống19.952
21-34 tuổi58.635
35-44 tuổi78.192
45-54 tuổi80.298
55 tuổi trở lên71.417

Theo Bằng Cấp Giáo Dục

Bằng cấp cao hơn mang chênh lệch lương rõ rệt:

  • Chứng chỉ nghề: cao hơn 17% so với tốt nghiệp THPT.

  • Cử nhân: cao hơn 24% so với chứng chỉ nghề.

  • Thạc sĩ: cao hơn 29% so với cử nhân.

  • Tiến sĩ: cao hơn 23% so với thạc sĩ.

Theo Số Năm Kinh Nghiệm

Kinh nghiệm tích lũy đẩy lương ngành Úc tăng mạnh:

  • 2-5 năm: cao hơn 32% so với mới ra trường.

  • Trên 5 năm: cao hơn 36% so với dưới 5 năm.

  • 10 năm: tăng 21% so với 5 năm.

  • Trên 15 năm: tăng thêm 14%.
    Lương thường gấp đôi sau 11 năm.

Theo Giới Tính Các Ngành

Nam giới kiếm cao hơn nữ 6% dù cùng vị trí, dù Úc thúc đẩy bình đẳng.

Tỉ Lệ Tăng Lương Trung Bình Tại Úc

Theo Ngành Nghề

Tăng lương theo ngành cao nhất ở năng lượng (8%) và chăm sóc sức khỏe (7%).

NgànhTỉ Lệ Tăng/Năm
Ngân hàng4%
Công nghiệp năng lượng8%
Công nghệ thông tin3%
Chăm sóc sức khỏe7%
Du lịch2%
Xây dựng6%
Giáo dục1%

Theo Mức Độ Kinh Nghiệm

Nhân viên giàu kinh nghiệm nhận tăng nhanh hơn.

Cấp ĐộTỉ Lệ Tăng/Năm
Junior Level3-5%
Mid-Level6-9%
Senior Level10-15%
Top Management15-20%

Lương Thưởng Khi Làm Việc Tại Úc

Hơn nửa lao động nhận thưởng ít nhất một lần/năm.

Các Hình Thức Thưởng

  • Thưởng thành tích cá nhân dựa trên hiệu suất riêng.

  • Thưởng hiệu suất công ty khi đạt lợi nhuận cao.

  • Thưởng mục tiêu khi hoàn thành nhiệm vụ lớn.

  • Thưởng lễ, cuối năm cho hầu hết nhân viên.

Theo Lĩnh Vực Nghề Nghiệp

  • Cao: Tài chính, kiến trúc, bán hàng, phát triển kinh doanh, quảng cáo.

  • Trung bình: IT, chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm, dịch vụ khách hàng, nhân sự.

  • Thấp: Vận chuyển, xây dựng.

Mức Lương Trung Bình Của Sinh Viên Tốt Nghiệp

Yếu Tố Quyết Định

Giới tính: Nam 87.209 AUD, nữ 74.563 AUD (chênh 9,4%). Tuổi tác: Trên 30 tuổi cao hơn 7.300 AUD so với dưới 30. Ngôn ngữ: Tiếng Anh chính cao hơn 3.000 AUD. Người bản địa kiếm thêm 4.000 AUD.

VEM tổ chức khóa Anh văn 1:1, hướng dẫn văn hóa Úc hỗ trợ định cư.

Trong Các Lĩnh Vực Chính

Công nghiệp năng lượng dẫn đầu 93.000 AUD.

Lĩnh VựcLương Khởi Điểm 2019 (AUD)
Kế toán55.000
IT64.000
Sản xuất65.000
Tài chính66.000
Bán lẻ66.000
Kỹ sư68.000
Xây dựng73.000
Luật75.000
Khai thác84.000
Dầu khí93.000

Ngành Học Lương Cao Nhất

Nha sĩ dẫn đầu 86.300 AUD (QILT 2020). Dược sĩ 70.000 AUD, kỹ sư 64.400 AUD, IT 64.000 AUD, kiến trúc 55.000-80.000 AUD, đầu bếp 30.000 AUD. Các ngành này hỗ trợ định cư tay nghề.

VEM tư vấn lộ trình du học định cư chi tiết.

Top 11 Ngành Nghề Lương Cao Nhất Ở Úc

Bác sĩ top 1 110.000 AUD.

Ngành NghềLương Trung Bình/Năm (AUD)
Bác sĩ110.000
Khai thác100.000
Kỹ sư82.000
Y tá80.000
Giáo viên76.000
Kiến trúc sư60.000
Thợ lợp nhà57.000
Tài xế xe nặng56.000
Nông dân54.000
Thợ máy53.000
Thợ nề52.000

Mức lương trung bình ở Úc cao, chênh lệch theo bang, thành phố, tuổi tác, bằng cấp, kinh nghiệm và giới tính. Tăng trưởng mạnh ở năng lượng, IT; thưởng phổ biến. Sinh viên tốt nghiệp ngành nha sĩ, dầu khí kiếm cao nhất. Để đạt thu nhập mơ ước, ưu tiên kinh nghiệm, bằng cấp cao và chọn Perth. Liên hệ VEM lập kế hoạch visa, du học định cư ngay – chuyên viên MARA hỗ trợ uy tín.

Liên hệ VEM hôm nay:

Văn phòng Việt Nam: SAV.6-03.06 The Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, Phường Bình Trưng, TP. HCM
Văn phòng Úc: Level 24-25, 108 St Georges Terrace, Perth WA 6000
Hotline Việt Nam: 0909.112.310
Hotline Úc: (+61) 865.578.833
Website: https://vemvisa.com
Email: infor@vemvisa.com

Xem thêm:

https://sites.google.com/view/vemvisa/tin-tuc/muc-luong-trung-binh-o-uc

https://vemvisa.wixsite.com/vemvisavn/post/muc-luong-trung-binh-o-uc

https://br.pinterest.com/pin/616711742769062920/

https://www.linkedin.com/feed/update/urn:li:share:7413868447048245249/

https://creators.spotify.com/pod/profile/vem5/episodes/Mc-lng-trung-bnh--c-e3d6l00

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

VEM | Tư vấn định cư Úc

Visa du học Úc

Dịch vụ tư vấn định cư Úc